Đầu dò nhiệt độ Tenmars TP-01

Tính năng chính đầu dò nhiệt độ Tenmars TP-01:
– Nhiệt độ cao: -58 đến 1292 ° F (-50 đến 700 ° C).
-Có sẵn cho Chất lỏng hoặc Gel’
Đầu dò nhiệt độ Tenmars TP-01
Tenmars TP-01 là đầu dò nhiệt độ chất lượng của Tenmars với chức năng hỗ trợ dò nhiệt độ cho máy đo nhiệt độ độ ẩm hay nhiệt kế tự ghi. TP-01 hỗ trợ đo ở nhiệt độ cao lên tới 700 độ C. Máy có thể chịu được nhiệt độ cực lạnh lên tới -50 độ C. Thiết bị dùng để gắn ngoài cho một số mẫu máy đo nhiệt độ như Tenmars TM-305U, hay nhiệt kế tự ghi TM-306U, TM-702U…

– Nhiệt độ cao: -58 đến 1292 ° F (-50 đến 700 ° C).
-Có sẵn cho Chất lỏng hoặc Gel
THÔNG SỐ SẢN PHẨM CỦA ĐẦU DÒ NHIỆT ĐỘ TENMARS TP01
Các loại máy đo nhiệt độ của Tenmars nổi tiếng là có giá thành rẻ và chức năng cao cấp. Máy thiết kế hiện đại và bền bỉ theo thời gian. Tuy có rất ít phụ kiện, nhưng hãng Tenmars vẫn ưu ái sản xuất ra đầu dò nhiệt độ mở rộng dành cho các loại nhiệt kế, ẩm kế. Sau đây là thông số của đầu đò nhiệt kế của Tenmars.
Nhãn hiệu | Tenmars |
Các ứng dụng | Có sẵn cho chất lỏng hoặc gel |
Phạm vi nhiệt độ | -50 đến 700 độ C |
Ghi chú | Mô hình sản phẩm thực tế có thể khác với mô hình được hiển thị trong hình |
Mã hàng | TP01 |
So sánh chức năng của đầu dò nhiệt độ TP-01, TP-02, TP-03, TP-04
Hạng mục | TP-01 | TP-02 | TP-03 | TP-04 |
---|---|---|---|---|
Vật liệu | Nhiệt điện kế hợp kim Chromel-Alumel (Ni-Cr vs Ni-Al) | |||
Kiểu tiếp xúc | Cách điện | Tiếp đất | Kiểu hở (Exposed type) | Tiếp đất |
Cấp chính xác | Theo JIS C 1602, cấp 0.75 | |||
Kích thước vỏ bọc (mm) | 3.20 × 150 | Ø 100 × 150 | Hạt nhiệt điện (Bead) | Ø 150 × 100 |
Nhiệt độ tối đa | 1292°F / 700°C | 1292°F / 700°C | 392°F / 200°C | 752°F / 400°C |
Nhiệt độ tối thiểu | – | – | –58°F / –50°C | – |
Dây bù nhiệt (compensating) | Dài khoảng 1 m, hoạt động –20~90°C | Dài khoảng 1 m | Dài khoảng 1 m | Dài khoảng 1 m, hoạt động –20~90°C |
Cầm tay (handheld) | Chịu nhiệt tối đa 150°C Kích thước: 120 × 100 mm | – | Chịu nhiệt tối đa 150°C Kích thước: 120 × 90 mm | – |
Ứng dụng | Dùng cho chất lỏng hoặc dạng gel | Dùng cho mặt trước hoặc bề mặt phẳng | Dùng cho vị trí phức tạp hoặc khó tiếp cận | Dùng cho bề mặt cần đo chính xác |
Không có catalog nào cho sản phẩm này.
Hãng sản xuất |
---|